hằng số

Học thuật
Thân thiện
hằng số

Trong toán học, hằng số là một giá trị không thay đổi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số không đổi trong một quá trình hoặc một điều kiện nhất định: Một giá trị số học cố định, không thay đổi trong suốt quá trình được xem xét, nghiên cứu. Đây khái niệm đối lập với "biến số".
    • Đại lượng bất biến: Trong toán học các ngành khoa học, đây một đại lượng giá trị được xác định giữ nguyên, không phụ thuộc vào sự thay đổi của các đại lượng khác trong hệ thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tốc độ ánh sáng trong chân không một hằng số vật quan trọng.
    • Trong phương trình bậc nhất y = ax + b, thì a b các hằng số.
    • Số Pi (π) một hằng số toán học giá trị xấp xỉ 3,14.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hằng số vũ trụ": Chỉ những hằng số cơ bản của tự nhiên được cho không đổi trong toàn vũ trụ.
    • Hằng số hấp dẫn G một dụ về hằng số vũ trụ.
  • "Hằng số cân bằng": Trong hóa học, chỉ giá trị không đổi biểu thị tỷ lệ giữa nồng độ các chất phản ứng sản phẩm tại trạng thái cân bằng.
    • Giá trị của hằng số cân bằng K phụ thuộc vào nhiệt độ.
Biến thể từ liên quan
  • Biến số (danh từ): Đại lượng có thể thay đổi giá trị, đối lập với hằng số.
    • Trong thí nghiệm, nhiệt độ biến số độc lập chúng ta có thể điều chỉnh.
  • Hằng định (tính từ): tính chất ổn định, không thay đổi.
    • Anh ấy giữ một thái độ hằng định trước mọi khó khăn.
Từ đồng nghĩa
  • Số cố định: Chỉ một con số đã được ấn định, không đổi.
  • Đại lượng bất biến: Nhấn mạnh vào tính chất không thay đổi của giá trị.
Cụm từ liên quan
  • Xác định hằng số: Quá trình tìm ra hoặc đo lường giá trị chính xác của một hằng số.
    • Các nhà khoa học đã mất nhiều năm để xác định hằng số Planck một cách chính xác.
  • Giá trị hằng số: Cách nói chỉ giá trị cụ thể của hằng số đó.
    • Giá trị hằng số Avogadro rất lớn.
hằng số

Trong toán học, hằng số là một giá trị không thay đổi.

  1. d. Số không đổi trong quá trình được xét; đối lập với biến số.

Từ chứa "hằng số"